Dự báo Thời tiết Xã Định An - Huyện Dầu Tiếng
mây đen u ám
- Độ ẩm 58.1%
- Gió 3.91 m/s
- Điểm ngưng 23.5°
- UV 8.82
Thời tiết Xã Định An - Huyện Dầu Tiếng theo giờ
33.7° / 38.8°
60 %
mây đen u ám
33.5° / 38.4°
58 %
mây đen u ám
33.3° / 38°
57 %
mây đen u ám
33.9° / 39.6°
55 %
mây đen u ám
33.8° / 39.9°
56 %
mây đen u ám
33.1° / 38.4°
58 %
mây đen u ám
33.6° / 38.6°
56 %
mây đen u ám
34° / 38°
58 %
mây đen u ám
33° / 36.3°
61 %
mây đen u ám
31.8° / 35.1°
62 %
mây đen u ám
30.9° / 34.6°
63 %
mây đen u ám
30.7° / 35.6°
66 %
mây đen u ám
30.3° / 34.4°
71 %
mây đen u ám
29.5° / 34.4°
73 %
mây đen u ám
29.4° / 33.3°
75 %
mây đen u ám
29° / 34.4°
77 %
mây đen u ám
29.5° / 33.7°
78 %
mây đen u ám
28.3° / 33°
81 %
mây đen u ám
29° / 33.7°
83 %
mây đen u ám
28.7° / 32.6°
87 %
mưa nhẹ
27° / 32.8°
90 %
mưa nhẹ
27° / 32.7°
90 %
mây đen u ám
29.6° / 34.5°
82 %
mây đen u ám
30.4° / 35°
69 %
mây đen u ám
31.4° / 36.9°
61 %
mây đen u ám
34° / 37.5°
54 %
mây đen u ám
34.2° / 38°
50 %
mây đen u ám
35.9° / 39.4°
47 %
mây đen u ám
35.2° / 39.1°
46 %
mây đen u ám
34.7° / 39.1°
52 %
mây đen u ám
33.3° / 37.1°
57 %
mây đen u ám
32.6° / 37°
59 %
mây đen u ám
31.7° / 35°
60 %
mây đen u ám
31.6° / 34°
59 %
mây đen u ám
30.9° / 34°
62 %
mây đen u ám
30.7° / 34.5°
69 %
mây đen u ám
29.5° / 35°
73 %
mây cụm
29° / 34.8°
76 %
mây cụm
29.5° / 33.6°
77 %
mây cụm
29.4° / 34.1°
79 %
mây cụm
28.3° / 33.2°
81 %
mây cụm
27.5° / 30°
83 %
mây đen u ám
27.6° / 30.9°
81 %
mây đen u ám
27.3° / 31.1°
77 %
mây đen u ám
28.1° / 30.9°
75 %
mây đen u ám
27.3° / 30°
78 %
mây đen u ám
28.7° / 32.3°
74 %
mây đen u ám
30.6° / 34.4°
66 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Xã Định An - Huyện Dầu Tiếng những ngày tới
27.1° / 33.6°
27.5° / 35.9°
27.5° / 35.2°
26.7° / 35.8°
26.2° / 32.1°
Nhiệt độ và lượng mưa Xã Định An - Huyện Dầu Tiếng những ngày tới
Chất lượng không khí tại Xã Định An - Huyện Dầu Tiếng
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
591.77
3.72
2.18
12.95
19.64
16.37
18.77
4.26