Dự báo Thời tiết Phường Đông Khê - Quận Ngô Quyền
bầu trời quang đãng
- Độ ẩm 79.6%
- Gió 2.07 m/s
- Điểm ngưng 23.2°
- UV 0
Thời tiết Phường Đông Khê - Quận Ngô Quyền theo giờ
27.9° / 30.8°
79 %
bầu trời quang đãng
27.6° / 30°
80 %
bầu trời quang đãng
27° / 29°
80 %
bầu trời quang đãng
27.4° / 27.2°
81 %
mây thưa
26.2° / 27°
83 %
mây thưa
25.3° / 26°
85 %
mây thưa
25.2° / 26.2°
87 %
mây rải rác
25.6° / 26.3°
87 %
mây rải rác
27.8° / 30.7°
82 %
mây rải rác
29° / 32.7°
74 %
mây đen u ám
30.7° / 36°
67 %
mây cụm
30.9° / 34.4°
60 %
mây cụm
30° / 34°
56 %
mây cụm
32.9° / 34.8°
53 %
mây cụm
31.7° / 34°
51 %
mây cụm
32.7° / 34.5°
51 %
mây đen u ám
31° / 32.7°
53 %
mây đen u ám
30.6° / 33.4°
57 %
mây đen u ám
29° / 30.8°
68 %
mây đen u ám
28.6° / 31.4°
75 %
mây đen u ám
28.9° / 32.6°
79 %
mây đen u ám
28.8° / 32.1°
81 %
mây rải rác
27.7° / 31.2°
83 %
mây rải rác
27.9° / 31.2°
84 %
mây rải rác
27.6° / 31.8°
85 %
mây rải rác
27.3° / 27.6°
86 %
mây rải rác
27.5° / 27.5°
87 %
mây rải rác
26.5° / 26.4°
88 %
mây thưa
26° / 26.9°
89 %
mây thưa
25.1° / 26°
90 %
mây thưa
25.9° / 26.7°
91 %
mây thưa
25.7° / 26.9°
92 %
mây thưa
27.8° / 30.4°
84 %
mây thưa
28° / 31.7°
74 %
mây thưa
30.2° / 34.4°
64 %
bầu trời quang đãng
31° / 35.3°
58 %
mây rải rác
33° / 35.1°
54 %
mây rải rác
32.4° / 35.4°
51 %
mây rải rác
33.6° / 37°
49 %
mây cụm
32.1° / 35.6°
49 %
mây cụm
32.3° / 34.8°
52 %
mây cụm
30.3° / 32.7°
58 %
mây rải rác
28.5° / 31°
69 %
mây rải rác
27.7° / 27°
76 %
mây rải rác
27° / 26.4°
79 %
mây rải rác
26.2° / 26.9°
81 %
mây cụm
26.1° / 26.4°
82 %
mây đen u ám
26.5° / 27.8°
83 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Phường Đông Khê - Quận Ngô Quyền những ngày tới
26.4° / 32.8°
25.8° / 32.1°
26° / 33.3°
24.7° / 33.7°
26° / 33°
Nhiệt độ và lượng mưa Phường Đông Khê - Quận Ngô Quyền những ngày tới
Chất lượng không khí tại Phường Đông Khê - Quận Ngô Quyền
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
231.79
1.2
0
3.97
82.11
17.73
25.2
1.8