Dự báo Thời tiết Xã An Thái - Huyện An Lão
mưa cường độ nặng
- Độ ẩm 100.8%
- Gió 5.14 m/s
- Điểm ngưng 26.8°
- UV 0
Thời tiết Xã An Thái - Huyện An Lão theo giờ
26.6° / 26.7°
100 %
mưa cường độ nặng
26.6° / 27°
99 %
mưa cường độ nặng
25.2° / 27.3°
99 %
mưa vừa
25.2° / 26.7°
98 %
mưa vừa
25.7° / 26°
98 %
mưa vừa
25° / 26.3°
98 %
mưa nhẹ
25.2° / 26.7°
96 %
mưa nhẹ
25.7° / 26.9°
97 %
mưa nhẹ
24.5° / 26.5°
98 %
mưa cường độ nặng
24.9° / 25.1°
99 %
mưa rất nặng
24° / 25.3°
98 %
mưa rất nặng
25.5° / 26.9°
97 %
mưa cường độ nặng
25.2° / 26.1°
97 %
mưa cường độ nặng
24.9° / 25.9°
98 %
mưa cường độ nặng
24.7° / 25.9°
97 %
mưa cường độ nặng
24.2° / 25.3°
97 %
mưa vừa
25.1° / 26.6°
96 %
mưa vừa
26° / 26.5°
96 %
mưa nhẹ
25.4° / 26.8°
97 %
mưa cường độ nặng
24° / 25.4°
98 %
mưa cường độ nặng
24.4° / 25.1°
99 %
mưa cường độ nặng
24.2° / 25°
99 %
mưa cường độ nặng
24.3° / 25.9°
98 %
mưa cường độ nặng
24.9° / 25°
99 %
mưa rất nặng
24.2° / 25.2°
99 %
mưa rất nặng
24.7° / 25.3°
99 %
mưa rất nặng
24.6° / 25.8°
99 %
mưa rất nặng
25° / 25.3°
99 %
mưa cường độ nặng
24° / 25.1°
99 %
mưa cường độ nặng
24.8° / 25.2°
99 %
mưa cường độ nặng
24.7° / 26°
99 %
mưa cường độ nặng
24.2° / 25°
98 %
mưa vừa
24.8° / 26.6°
98 %
mưa vừa
25.1° / 26.3°
98 %
mưa nhẹ
25.8° / 26.6°
98 %
mưa nhẹ
25.8° / 26.6°
98 %
mây đen u ám
26° / 26.1°
98 %
mây đen u ám
25.9° / 26.9°
98 %
mưa nhẹ
25.3° / 26°
98 %
mưa nhẹ
24.7° / 26.9°
98 %
mưa vừa
24.9° / 25.7°
98 %
mưa vừa
24.5° / 25.5°
97 %
mưa vừa
24.6° / 25.5°
97 %
mưa vừa
24.6° / 25.5°
97 %
mưa nhẹ
24.9° / 25.1°
97 %
mưa nhẹ
24.8° / 25.2°
97 %
mưa nhẹ
24.3° / 25.4°
97 %
mưa nhẹ
24.9° / 25.6°
98 %
mưa nhẹ
Dự báo thời tiết Xã An Thái - Huyện An Lão những ngày tới
24.2° / 26.9°
24.4° / 25°
24.6° / 31.5°
26.6° / 31.4°
25.4° / 26.3°
Nhiệt độ và lượng mưa Xã An Thái - Huyện An Lão những ngày tới
Chất lượng không khí tại Xã An Thái - Huyện An Lão
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
485.97
2.98
0.95
8.82
28.16
14.72
17.25
3.19