Dự báo Thời tiết Xã Tùng Ảnh - Huyện Đức Thọ
mây thưa
- Độ ẩm 44%
- Gió 3.81 m/s
- Điểm ngưng 21.2°
- UV 5.99
Thời tiết Xã Tùng Ảnh - Huyện Đức Thọ theo giờ
35.1° / 39.2°
44 %
mây thưa
36.3° / 39.1°
43 %
mây thưa
37.8° / 40.3°
40 %
bầu trời quang đãng
38.4° / 42.5°
37 %
bầu trời quang đãng
40° / 43.5°
35 %
bầu trời quang đãng
40.1° / 44.9°
33 %
mây thưa
40° / 44.9°
32 %
mây rải rác
39.4° / 43°
33 %
mây thưa
38.6° / 41.7°
35 %
mây thưa
36.7° / 39.2°
40 %
mây thưa
33.9° / 36.9°
46 %
mây thưa
32.9° / 34.4°
49 %
bầu trời quang đãng
32.4° / 34.9°
49 %
bầu trời quang đãng
31.1° / 33.4°
49 %
bầu trời quang đãng
31.9° / 32.3°
48 %
bầu trời quang đãng
31.5° / 32°
48 %
bầu trời quang đãng
31.5° / 32.4°
48 %
bầu trời quang đãng
31.8° / 33.5°
50 %
mây rải rác
31.3° / 32.3°
52 %
mây cụm
31.7° / 33.4°
53 %
mây rải rác
31.4° / 33.4°
52 %
mây cụm
31.1° / 33.1°
53 %
mây cụm
33.9° / 35.5°
49 %
mây cụm
33.8° / 36.6°
47 %
mây cụm
34.9° / 37.8°
44 %
mây cụm
34.6° / 37°
43 %
mây cụm
33.9° / 36.7°
46 %
mây cụm
33.4° / 36.8°
47 %
mây cụm
33.3° / 35.4°
48 %
mây đen u ám
33.7° / 36.6°
48 %
mây đen u ám
34° / 36.2°
46 %
mây đen u ám
34.2° / 37.7°
46 %
mây đen u ám
35.8° / 38.1°
44 %
mây đen u ám
35.9° / 39°
45 %
mây đen u ám
33.1° / 36.6°
49 %
mây đen u ám
32.6° / 35.2°
53 %
mây thưa
31.7° / 35.5°
55 %
mây rải rác
31.2° / 34.7°
57 %
mây rải rác
31.6° / 33.4°
57 %
mây rải rác
30.9° / 33°
58 %
mây cụm
30.7° / 33.2°
59 %
mây cụm
30° / 33.9°
58 %
mây đen u ám
30.3° / 33.4°
59 %
mây đen u ám
30.5° / 33.1°
58 %
mây cụm
30.3° / 33.4°
58 %
mây cụm
31° / 34°
56 %
mây cụm
33.1° / 36°
49 %
mây cụm
35.1° / 38.9°
43 %
mây thưa
Dự báo thời tiết Xã Tùng Ảnh - Huyện Đức Thọ những ngày tới
28° / 40.1°
31.4° / 35.1°
30.7° / 42.2°
28.6° / 40.7°
27.7° / 36.9°
Nhiệt độ và lượng mưa Xã Tùng Ảnh - Huyện Đức Thọ những ngày tới
Chất lượng không khí tại Xã Tùng Ảnh - Huyện Đức Thọ
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
340.61
2.59
1.74
3.32
32.98
19.65
21.77
1.21