Dự báo Thời tiết Xã Đồng Thịnh - Huyện Sông Lô
mây đen u ám
- Độ ẩm 81.1%
- Gió 1.25 m/s
- Điểm ngưng 24.6°
- UV 2.46
Thời tiết Xã Đồng Thịnh - Huyện Sông Lô theo giờ
28.5° / 31.6°
81 %
mưa nhẹ
27.3° / 32°
82 %
mây đen u ám
27.6° / 31.1°
82 %
mây đen u ám
29.2° / 33.1°
76 %
mưa nhẹ
30.5° / 36.8°
69 %
mưa nhẹ
32.7° / 38.4°
62 %
mưa nhẹ
32.9° / 37.9°
65 %
mưa nhẹ
31.9° / 37°
69 %
mưa nhẹ
32.3° / 38.8°
65 %
mây đen u ám
31.9° / 38.5°
67 %
mây đen u ám
30.5° / 36.2°
74 %
mây đen u ám
29.7° / 34.5°
77 %
mây đen u ám
29.1° / 33.6°
79 %
mây đen u ám
28.7° / 32°
81 %
mây đen u ám
28.7° / 31.7°
82 %
mây đen u ám
27.2° / 30.8°
83 %
mây đen u ám
27° / 30.6°
83 %
mây đen u ám
27.3° / 29.1°
83 %
mây đen u ám
28° / 27°
84 %
mây đen u ám
26.1° / 26.7°
85 %
mây đen u ám
26.3° / 26.9°
86 %
mây đen u ám
26° / 27.8°
87 %
mây đen u ám
26° / 26.5°
87 %
mây đen u ám
27.1° / 30.8°
82 %
mây đen u ám
28.5° / 32.6°
76 %
mây đen u ám
30.8° / 34.1°
69 %
mây đen u ám
30.5° / 35.9°
67 %
mây đen u ám
31.8° / 36.9°
64 %
mây đen u ám
33.6° / 38.8°
57 %
mây đen u ám
34.1° / 41°
53 %
mây đen u ám
35° / 41.4°
50 %
mây đen u ám
36° / 41.5°
48 %
mây đen u ám
36.4° / 41.2°
47 %
mây đen u ám
36.8° / 42.8°
48 %
mây đen u ám
33.2° / 40.9°
60 %
mây đen u ám
31.1° / 36°
64 %
mây đen u ám
31.2° / 35.5°
64 %
mây đen u ám
30.4° / 34.7°
67 %
mây cụm
29.1° / 34.8°
71 %
mây cụm
29.9° / 33°
74 %
mây cụm
29.6° / 34°
76 %
mây đen u ám
28° / 33.8°
78 %
mây đen u ám
29° / 33.8°
81 %
mây đen u ám
28.9° / 32.2°
82 %
mây đen u ám
28.2° / 32.3°
83 %
mây đen u ám
29° / 32.3°
83 %
mây đen u ám
28.3° / 32.9°
83 %
mây đen u ám
28.5° / 32.6°
83 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Xã Đồng Thịnh - Huyện Sông Lô những ngày tới
26.6° / 32.3°
26.6° / 36.3°
28° / 33.3°
26.4° / 29°
26.8° / 32°
Nhiệt độ và lượng mưa Xã Đồng Thịnh - Huyện Sông Lô những ngày tới
Chất lượng không khí tại Xã Đồng Thịnh - Huyện Sông Lô
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
443.67
2.3
0.29
3.11
20.12
24.41
24.6
0.47