Dự báo Thời tiết Xã Đạo Thạnh - Mỹ Tho
mây đen u ám
- Độ ẩm 57%
- Gió 3.67 m/s
- Điểm ngưng 22.1°
- UV 3.83
Thời tiết Xã Đạo Thạnh - Mỹ Tho theo giờ
32.5° / 37°
57 %
mưa nhẹ
32.1° / 35.2°
56 %
mây đen u ám
32.9° / 35.9°
54 %
mây đen u ám
32° / 35.8°
54 %
mây đen u ám
32° / 34°
51 %
mây đen u ám
31.5° / 33.1°
52 %
mây đen u ám
31° / 32.9°
56 %
mây đen u ám
29.4° / 31.2°
60 %
mây đen u ám
28.3° / 31°
65 %
mây đen u ám
28.5° / 31.9°
70 %
mây đen u ám
28.6° / 31.6°
74 %
mây đen u ám
27° / 30.3°
77 %
mây đen u ám
27.1° / 29.9°
80 %
mây đen u ám
26.1° / 26.3°
84 %
mưa nhẹ
26.3° / 27.8°
87 %
mây đen u ám
25.6° / 26.1°
89 %
mây đen u ám
25.1° / 26°
90 %
mây đen u ám
25° / 26.4°
90 %
mây đen u ám
25.7° / 26.1°
91 %
mây đen u ám
27.2° / 30.6°
79 %
mây đen u ám
29.5° / 33.1°
67 %
mây đen u ám
31.4° / 35.7°
58 %
mây đen u ám
33.3° / 36°
51 %
mây đen u ám
35° / 38.2°
47 %
mây đen u ám
35° / 38.5°
43 %
mây đen u ám
36.1° / 39.5°
41 %
mây đen u ám
35° / 37.2°
43 %
mây đen u ám
34.7° / 37.6°
44 %
mây đen u ám
33.7° / 35.9°
49 %
mây đen u ám
31° / 34°
51 %
mây đen u ám
30.1° / 32.8°
56 %
mây đen u ám
30° / 31.9°
62 %
mây đen u ám
28.2° / 30.7°
68 %
mây đen u ám
28.2° / 30.9°
73 %
mây đen u ám
27° / 30.9°
78 %
mây đen u ám
27.1° / 29.8°
80 %
mây đen u ám
27.9° / 27°
82 %
mây đen u ám
26.7° / 26.1°
84 %
mây đen u ám
26.1° / 26.9°
86 %
mây đen u ám
26.3° / 27.5°
87 %
mây đen u ám
26.9° / 27.4°
86 %
mây đen u ám
26.6° / 27.7°
87 %
mây đen u ám
25.5° / 26.6°
89 %
mây đen u ám
27.7° / 30.1°
82 %
mây đen u ám
30.3° / 34.4°
65 %
mây đen u ám
32.4° / 36°
55 %
mây đen u ám
35° / 37.6°
50 %
mây đen u ám
34.2° / 38.1°
47 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Xã Đạo Thạnh - Mỹ Tho những ngày tới
26° / 32.6°
25.5° / 36.7°
25.1° / 34.2°
25.2° / 34.9°
26.6° / 35°
Nhiệt độ và lượng mưa Xã Đạo Thạnh - Mỹ Tho những ngày tới
Chất lượng không khí tại Xã Đạo Thạnh - Mỹ Tho
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
167.58
0.72
0.75
1.51
67.59
6.82
7.84
0.25