Dự báo Thời tiết Xã Phước Minh - Huyện Thuận Nam
mây đen u ám
- Độ ẩm 36.8%
- Gió 7.09 m/s
- Điểm ngưng 20.9°
- UV 11.67
Thời tiết Xã Phước Minh - Huyện Thuận Nam theo giờ
38° / 41°
37 %
mây đen u ám
37.1° / 41°
36 %
mây đen u ám
37.7° / 40.1°
35 %
mây đen u ám
37° / 40.5°
35 %
mây đen u ám
37.3° / 40.7°
36 %
mây đen u ám
35.2° / 37.7°
40 %
mây đen u ám
33.8° / 36.6°
47 %
mây đen u ám
32.6° / 35.6°
54 %
mây đen u ám
32° / 35.5°
60 %
mây đen u ám
31° / 35.3°
65 %
mây đen u ám
30° / 34.3°
66 %
mây đen u ám
30.5° / 33.5°
66 %
mây đen u ám
30° / 35°
69 %
mây đen u ám
29.9° / 34°
69 %
mây đen u ám
30° / 32.8°
68 %
mây đen u ám
29.2° / 32.4°
67 %
mây đen u ám
29.9° / 32.7°
68 %
mây đen u ám
28.4° / 30.7°
69 %
mây đen u ám
27.5° / 29.3°
68 %
mây đen u ám
29.9° / 31.4°
61 %
mây đen u ám
31.1° / 33.4°
55 %
mây đen u ám
32.5° / 35.6°
49 %
mây đen u ám
35.6° / 37.8°
40 %
mây đen u ám
36.4° / 38.9°
36 %
mây đen u ám
36.5° / 39°
38 %
mây đen u ám
35.6° / 38.4°
40 %
mây đen u ám
35.9° / 38.6°
40 %
mây đen u ám
35.3° / 39°
40 %
mây đen u ám
35° / 37.6°
41 %
mây đen u ám
34° / 36.6°
43 %
mây đen u ám
32.2° / 34.9°
49 %
mây đen u ám
30.6° / 33.3°
59 %
mây đen u ám
29.6° / 32°
64 %
mây đen u ám
29.4° / 31°
65 %
mây đen u ám
28.7° / 31.3°
66 %
mây đen u ám
29° / 31.9°
66 %
mây đen u ám
29° / 30.1°
67 %
mây đen u ám
28.4° / 30.2°
68 %
mây đen u ám
28° / 30.7°
68 %
mây đen u ám
29° / 30.5°
68 %
mây đen u ám
28.6° / 30.5°
67 %
mây đen u ám
27.7° / 29.8°
67 %
mây đen u ám
27.9° / 29°
66 %
mây đen u ám
30.6° / 33°
58 %
mây đen u ám
32.8° / 34.2°
50 %
mây đen u ám
34.7° / 37°
43 %
mây đen u ám
36.3° / 38.7°
37 %
mây đen u ám
37.6° / 39.9°
33 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Xã Phước Minh - Huyện Thuận Nam những ngày tới
27.7° / 37.7°
27.9° / 36.2°
27.8° / 38°
26° / 35°
27.8° / 35°
Nhiệt độ và lượng mưa Xã Phước Minh - Huyện Thuận Nam những ngày tới
Chất lượng không khí tại Xã Phước Minh - Huyện Thuận Nam
Tốt
Chất lượng không khí đạt tiêu chuẩn, và ô nhiễm không khí coi như không hoặc gây rất ít nguy hiểm
144.84
3.22
0.85
3.54
43.53
5.5
9.6
2.1