Dự báo Thời tiết Xã Đà Loan - Huyện Đức Trọng
mây đen u ám
- Độ ẩm 54.2%
- Gió 2.64 m/s
- Điểm ngưng 20°
- UV 8.59
Thời tiết Xã Đà Loan - Huyện Đức Trọng theo giờ
30° / 30.9°
56 %
mây đen u ám
29.3° / 30.1°
54 %
mây đen u ám
29.4° / 30.2°
52 %
mây đen u ám
30.5° / 31.3°
50 %
mây đen u ám
31.8° / 32.8°
49 %
mây đen u ám
31.7° / 32.5°
50 %
mây đen u ám
31.8° / 32.1°
51 %
mây đen u ám
30° / 31.9°
58 %
mây đen u ám
29° / 29.4°
65 %
mây đen u ám
25° / 26.4°
75 %
mây đen u ám
23.6° / 24.4°
83 %
mây đen u ám
23.8° / 23.9°
86 %
mây đen u ám
23° / 23.4°
88 %
mây đen u ám
22.7° / 23.6°
89 %
mây đen u ám
22.7° / 23.1°
90 %
mây đen u ám
22.7° / 22.5°
91 %
mây đen u ám
22.8° / 22.1°
92 %
mây đen u ám
22.6° / 22.5°
92 %
mây đen u ám
21.7° / 22.5°
94 %
mây đen u ám
21.1° / 22.4°
94 %
mây đen u ám
21.9° / 22°
94 %
mây đen u ám
22.2° / 22.1°
91 %
mây đen u ám
24° / 25.4°
77 %
mây đen u ám
26.6° / 26.1°
67 %
mây đen u ám
28.4° / 30.8°
60 %
mây đen u ám
30.3° / 32°
55 %
mây đen u ám
31.3° / 34°
50 %
mây đen u ám
32.2° / 34.5°
46 %
mây đen u ám
33° / 34°
46 %
mây đen u ám
31.3° / 33.6°
49 %
mây đen u ám
31.2° / 32.5°
52 %
mây đen u ám
30.6° / 32.2°
55 %
mây đen u ám
27.3° / 30°
70 %
mưa nhẹ
24.4° / 25.2°
86 %
mưa nhẹ
23.2° / 24°
90 %
mây đen u ám
23.8° / 23.2°
92 %
mây đen u ám
22.1° / 23.2°
92 %
mây đen u ám
22.2° / 24°
94 %
mưa nhẹ
23° / 22.3°
94 %
mưa nhẹ
22.8° / 22.9°
94 %
mưa nhẹ
21.8° / 22.3°
95 %
mây đen u ám
21.5° / 22°
95 %
mây đen u ám
21.2° / 22.1°
96 %
mây đen u ám
21.3° / 22.3°
96 %
mây đen u ám
21.4° / 22.9°
96 %
mây đen u ám
21.8° / 22°
95 %
mưa nhẹ
23.8° / 24.2°
89 %
mây đen u ám
25.8° / 26.9°
77 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Xã Đà Loan - Huyện Đức Trọng những ngày tới
21.1° / 31.8°
21.4° / 32.3°
21° / 31.3°
21° / 26.8°
20.2° / 27.6°
Nhiệt độ và lượng mưa Xã Đà Loan - Huyện Đức Trọng những ngày tới
Chất lượng không khí tại Xã Đà Loan - Huyện Đức Trọng
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
491.89
1.63
2.51
12.9
24.61
15.73
18.42
4.58