Dự báo Thời tiết Xã Xuân Trường - Đà Lạt
mây đen u ám
- Độ ẩm 97.3%
- Gió 2.1 m/s
- Điểm ngưng 17.4°
- UV 0
Thời tiết Xã Xuân Trường - Đà Lạt theo giờ
18.5° / 18.7°
97 %
mây đen u ám
18.3° / 18.5°
97 %
mây đen u ám
18.2° / 18.3°
98 %
mây đen u ám
17.8° / 18.7°
98 %
mây đen u ám
17.4° / 18.6°
97 %
mây đen u ám
17.7° / 17.9°
97 %
mây đen u ám
18° / 17.2°
96 %
mây đen u ám
18.7° / 19°
87 %
mây đen u ám
20° / 20.9°
77 %
mây đen u ám
22.6° / 22.2°
69 %
mây đen u ám
23.5° / 23.7°
67 %
mây đen u ám
24.3° / 24.2°
66 %
mây đen u ám
24.4° / 24.4°
64 %
mây đen u ám
25.6° / 25.6°
60 %
mây đen u ám
25.7° / 25.6°
58 %
mây đen u ám
24.5° / 24.3°
62 %
mây đen u ám
22.2° / 22°
76 %
mưa nhẹ
22.6° / 22.2°
80 %
mây cụm
19.3° / 20.1°
93 %
mây cụm
18.3° / 18.6°
97 %
mây cụm
17.4° / 18.2°
98 %
mây đen u ám
19° / 18.4°
96 %
mây đen u ám
17.2° / 18.9°
98 %
mây đen u ám
17.1° / 18.3°
99 %
mây đen u ám
18° / 18.8°
97 %
mây đen u ám
18.7° / 18.5°
98 %
mây đen u ám
17.1° / 17.5°
100 %
mây đen u ám
16.8° / 17.9°
100 %
mây đen u ám
16.1° / 17.1°
100 %
mây đen u ám
16.4° / 16.5°
100 %
mây đen u ám
16° / 17.8°
99 %
mây đen u ám
18.8° / 19°
92 %
mây đen u ám
20.6° / 20.7°
76 %
mây đen u ám
22.3° / 22.8°
67 %
mây cụm
24.9° / 24.9°
64 %
mây cụm
25.5° / 25.5°
60 %
mây cụm
26.4° / 26.2°
57 %
mây đen u ám
26° / 26.2°
57 %
mây đen u ám
25.1° / 26°
60 %
mây đen u ám
24.2° / 25.9°
63 %
mây đen u ám
23.6° / 23.2°
71 %
mây đen u ám
22.1° / 22.3°
78 %
mây đen u ám
19.1° / 20.2°
93 %
mây đen u ám
18° / 18.5°
100 %
mây đen u ám
18.2° / 18.7°
101 %
mây đen u ám
17.2° / 18.1°
101 %
mây đen u ám
17.4° / 18.4°
101 %
mây đen u ám
17.1° / 17.6°
100 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Xã Xuân Trường - Đà Lạt những ngày tới
17.1° / 25.8°
16.2° / 26.4°
17.4° / 25.1°
17.4° / 25°
18.2° / 24.2°
Nhiệt độ và lượng mưa Xã Xuân Trường - Đà Lạt những ngày tới
Chất lượng không khí tại Xã Xuân Trường - Đà Lạt
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
376.67
2.06
0
8.61
26.71
10.71
13.04
2.42