Dự báo Thời tiết Xã Văn Nghĩa - Huyện Lạc Sơn
mây đen u ám
- Độ ẩm 80.3%
- Gió 1.34 m/s
- Điểm ngưng 20.8°
- UV 0.44
Thời tiết Xã Văn Nghĩa - Huyện Lạc Sơn theo giờ
24.2° / 25.6°
80 %
mây đen u ám
24.6° / 25.8°
79 %
mây đen u ám
24.2° / 25.4°
82 %
mây đen u ám
24.2° / 24.4°
85 %
mưa nhẹ
24° / 24°
88 %
mưa nhẹ
23.2° / 24.3°
89 %
mây đen u ám
25.1° / 26.8°
77 %
mây đen u ám
26.6° / 26.6°
72 %
mây đen u ám
26.6° / 26.5°
73 %
mây đen u ám
25.6° / 26.6°
79 %
mây đen u ám
24.1° / 25.3°
84 %
mây đen u ám
24° / 24.4°
85 %
mây đen u ám
23.8° / 24.4°
85 %
mây đen u ám
23.3° / 24.6°
84 %
mây đen u ám
23.4° / 24.5°
83 %
mây đen u ám
23.9° / 24.1°
82 %
mây đen u ám
23.2° / 24.9°
82 %
mây đen u ám
23.7° / 24.6°
81 %
mây đen u ám
23° / 25°
81 %
mây đen u ám
23° / 23.7°
80 %
mây đen u ám
23.4° / 23.6°
80 %
mây đen u ám
23.3° / 23.8°
80 %
mây đen u ám
23.7° / 24.3°
82 %
mây đen u ám
24° / 25.1°
79 %
mây đen u ám
25.3° / 25°
75 %
mây đen u ám
27° / 26.7°
68 %
mây đen u ám
27.4° / 29°
65 %
mây đen u ám
28.7° / 30°
62 %
mây đen u ám
29.3° / 31.1°
58 %
mây đen u ám
30.8° / 32.3°
57 %
mây đen u ám
29.9° / 31.7°
64 %
mây đen u ám
27.1° / 29.3°
75 %
mây đen u ám
25.4° / 26.6°
84 %
mưa nhẹ
25.1° / 25.9°
87 %
mây đen u ám
24.9° / 26°
87 %
mây đen u ám
24° / 25.9°
86 %
mây đen u ám
24.6° / 24.5°
87 %
mây đen u ám
23.6° / 24.8°
87 %
mây đen u ám
23.2° / 24.4°
87 %
mây đen u ám
23.6° / 24.8°
86 %
mây đen u ám
23.1° / 24.6°
85 %
mây đen u ám
23.8° / 24.7°
85 %
mây đen u ám
23.9° / 24.1°
86 %
mây đen u ám
23.8° / 23.3°
87 %
mây đen u ám
23.3° / 23.4°
86 %
mây đen u ám
23.8° / 23.2°
87 %
mây đen u ám
23° / 24.4°
86 %
mây đen u ám
24.2° / 24.3°
83 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Xã Văn Nghĩa - Huyện Lạc Sơn những ngày tới
23.7° / 27°
23.1° / 30.5°
23° / 32.8°
25.4° / 36.7°
27.8° / 37°
Nhiệt độ và lượng mưa Xã Văn Nghĩa - Huyện Lạc Sơn những ngày tới
Chất lượng không khí tại Xã Văn Nghĩa - Huyện Lạc Sơn
Trung bình
Không tốt cho người nhạy cảm. Nhóm người nhạy cảm có thể chịu ảnh hưởng sức khỏe. Số đông không có nguy cơ bị tác động.
353.37
2.77
0.94
2.65
34.59
28.15
28.58
1.5