Dự báo Thời tiết Thị trấn Cần Thạnh - Huyện Cần Giờ
mây đen u ám
- Độ ẩm 79.1%
- Gió 6.23 m/s
- Điểm ngưng 24.3°
- UV 0
Thời tiết Thị trấn Cần Thạnh - Huyện Cần Giờ theo giờ
28° / 33.6°
80 %
mây đen u ám
28.2° / 33.1°
79 %
mây đen u ám
28.8° / 32.7°
78 %
mây đen u ám
28° / 32.6°
78 %
mây đen u ám
28° / 32°
79 %
mây đen u ám
28.2° / 31.9°
78 %
mây đen u ám
27.2° / 31°
77 %
mây đen u ám
27° / 30.7°
76 %
mây đen u ám
28° / 30.1°
76 %
mây đen u ám
27.1° / 29.8°
77 %
mây đen u ám
27.2° / 29.7°
78 %
mây đen u ám
28.9° / 31.7°
74 %
mây đen u ám
30.5° / 33.9°
66 %
mây đen u ám
31.4° / 35.5°
56 %
mây đen u ám
33° / 36.6°
52 %
mây đen u ám
33.2° / 37.2°
50 %
mây đen u ám
33.5° / 37.9°
51 %
mưa nhẹ
32.4° / 35.9°
56 %
mưa nhẹ
32.1° / 35.4°
55 %
mây đen u ám
32.2° / 36.8°
52 %
mây đen u ám
32.1° / 35.7°
55 %
mây đen u ám
31.8° / 34.5°
58 %
mây đen u ám
30.2° / 33.2°
60 %
mây đen u ám
29.1° / 32.3°
63 %
mây đen u ám
30° / 31.3°
65 %
mây đen u ám
28.9° / 30°
68 %
mây đen u ám
28.9° / 30.1°
70 %
mây đen u ám
27.3° / 30.5°
71 %
mây đen u ám
27.8° / 29.1°
73 %
mây đen u ám
27.9° / 27.1°
74 %
mây đen u ám
27.3° / 29.7°
73 %
mây đen u ám
27.8° / 27.4°
74 %
mây đen u ám
26° / 27°
74 %
mây đen u ám
26.5° / 26°
75 %
mây đen u ám
26.4° / 26.7°
78 %
mây đen u ám
27.2° / 29.5°
73 %
mây đen u ám
29° / 32.9°
66 %
mây đen u ám
31° / 34.9°
58 %
mây đen u ám
32.7° / 35.4°
53 %
mây đen u ám
31.3° / 35.8°
56 %
mây đen u ám
30.5° / 35°
62 %
mưa nhẹ
32° / 35.3°
61 %
mây đen u ám
33.4° / 37°
52 %
mây đen u ám
32.4° / 35.9°
50 %
mây đen u ám
30.3° / 33.1°
59 %
mây đen u ám
29.9° / 32.6°
65 %
mây đen u ám
29.8° / 31.1°
64 %
mây đen u ám
28.1° / 30.2°
65 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Thị trấn Cần Thạnh - Huyện Cần Giờ những ngày tới
27.2° / 34.3°
27.8° / 33°
27° / 33°
26° / 34.3°
26.5° / 28.6°
Nhiệt độ và lượng mưa Thị trấn Cần Thạnh - Huyện Cần Giờ những ngày tới
Chất lượng không khí tại Thị trấn Cần Thạnh - Huyện Cần Giờ
Tốt
Chất lượng không khí đạt tiêu chuẩn, và ô nhiễm không khí coi như không hoặc gây rất ít nguy hiểm
153.92
15.47
0
4.59
29.55
3.25
6.04
2.26