Dự báo Thời tiết Thị trấn Cần Thạnh - Huyện Cần Giờ
mây đen u ám
- Độ ẩm 76.4%
- Gió 6.4 m/s
- Điểm ngưng 24.8°
- UV 0
Thời tiết Thị trấn Cần Thạnh - Huyện Cần Giờ theo giờ
29° / 35.1°
77 %
mây đen u ám
30° / 34.5°
76 %
mây đen u ám
29.4° / 34.1°
75 %
mây đen u ám
29.1° / 33.7°
75 %
mây đen u ám
28.2° / 33°
78 %
mây đen u ám
28° / 32°
78 %
mây đen u ám
27.2° / 30.2°
77 %
mây đen u ám
28° / 30.8°
77 %
mây đen u ám
27.2° / 31°
76 %
mây đen u ám
27.4° / 30.1°
76 %
mây đen u ám
27.1° / 29.5°
77 %
mây đen u ám
27.1° / 29.3°
78 %
mây đen u ám
28.5° / 32°
74 %
mây đen u ám
30.3° / 34°
66 %
mây đen u ám
31.2° / 35.3°
56 %
mây đen u ám
33.9° / 36.6°
52 %
mây đen u ám
33.4° / 37.7°
50 %
mây đen u ám
33° / 38°
51 %
mưa nhẹ
32.7° / 35.8°
56 %
mưa nhẹ
32.1° / 35.5°
55 %
mây đen u ám
32.5° / 36.8°
52 %
mây đen u ám
32.1° / 36°
55 %
mây đen u ám
31.6° / 34.8°
58 %
mây đen u ám
30° / 33.1°
60 %
mây đen u ám
29.2° / 32.6°
63 %
mây đen u ám
29.2° / 31.2°
65 %
mây đen u ám
28° / 30.3°
68 %
mây đen u ám
28.6° / 30.4°
70 %
mây đen u ám
27.1° / 30.5°
71 %
mây đen u ám
27.3° / 29.2°
73 %
mây đen u ám
27.3° / 27.5°
74 %
mây đen u ám
27.5° / 29.9°
73 %
mây đen u ám
27.2° / 27.8°
74 %
mây đen u ám
27° / 26°
74 %
mây đen u ám
26.7° / 26.9°
75 %
mây đen u ám
26.7° / 27°
78 %
mây đen u ám
27.6° / 29.1°
73 %
mây đen u ám
29.8° / 32.4°
66 %
mây đen u ám
31.6° / 34.2°
58 %
mây đen u ám
32° / 35.5°
53 %
mây đen u ám
31.3° / 35°
56 %
mây đen u ám
30.4° / 34.7°
62 %
mưa nhẹ
31.3° / 35.9°
61 %
mây đen u ám
33.6° / 37.5°
52 %
mây đen u ám
32.9° / 35.9°
50 %
mây đen u ám
30.8° / 33°
59 %
mây đen u ám
29.5° / 32°
65 %
mây đen u ám
29.7° / 31.8°
64 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Thị trấn Cần Thạnh - Huyện Cần Giờ những ngày tới
27.7° / 34°
27.9° / 33.5°
26.1° / 33°
26.6° / 34.2°
26.1° / 28.7°
Nhiệt độ và lượng mưa Thị trấn Cần Thạnh - Huyện Cần Giờ những ngày tới
Chất lượng không khí tại Thị trấn Cần Thạnh - Huyện Cần Giờ
Tốt
Chất lượng không khí đạt tiêu chuẩn, và ô nhiễm không khí coi như không hoặc gây rất ít nguy hiểm
183.65
13.02
0
5.78
27.46
3.63
6.05
2.62