Dự báo Thời tiết Phường Trần Nguyên Hãn - Quận Lê Chân
mưa cường độ nặng
- Độ ẩm 94%
- Gió 6.69 m/s
- Điểm ngưng 25.7°
- UV 0
Thời tiết Phường Trần Nguyên Hãn - Quận Lê Chân theo giờ
26.8° / 27.4°
95 %
mưa cường độ nặng
27° / 26.1°
94 %
mưa cường độ nặng
26.9° / 27.3°
95 %
mưa vừa
25.7° / 26.2°
95 %
mưa cường độ nặng
25.6° / 27°
96 %
mưa vừa
25.6° / 26.7°
96 %
mưa vừa
24.6° / 25.5°
96 %
mưa nhẹ
24.5° / 25.7°
96 %
mưa vừa
25.6° / 26.9°
96 %
mưa vừa
25.9° / 26.8°
96 %
mưa vừa
25.5° / 26.9°
98 %
mưa cường độ nặng
25.7° / 26.4°
98 %
mưa cường độ nặng
25.5° / 27°
98 %
mưa rất nặng
27° / 28°
95 %
mưa rất nặng
26.5° / 26.8°
93 %
mưa cường độ nặng
26° / 26.7°
95 %
mưa cường độ nặng
26.1° / 26.5°
96 %
mưa cường độ nặng
26.4° / 27.9°
95 %
mưa cường độ nặng
26.5° / 27.2°
96 %
mưa vừa
25.1° / 27.8°
97 %
mưa vừa
26.6° / 27°
96 %
mưa vừa
26.2° / 27.4°
95 %
mưa nhẹ
27° / 27.2°
94 %
mưa nhẹ
26.6° / 28°
94 %
mưa nhẹ
26° / 27.7°
94 %
mưa nhẹ
26.2° / 27.8°
94 %
mưa nhẹ
26.5° / 26.4°
92 %
mây đen u ám
26.5° / 26.6°
91 %
mưa nhẹ
27° / 26.4°
90 %
mưa nhẹ
26.1° / 26.5°
90 %
mây đen u ám
26.7° / 27°
91 %
mưa nhẹ
27.8° / 27.4°
90 %
mây đen u ám
28.6° / 32.7°
87 %
mưa nhẹ
28.6° / 33.2°
84 %
mưa nhẹ
28.8° / 34.6°
85 %
mưa nhẹ
27.6° / 32.7°
89 %
mưa nhẹ
28.2° / 34.5°
89 %
mưa nhẹ
28.6° / 34.3°
88 %
mưa vừa
27.7° / 30.3°
91 %
mưa vừa
27.7° / 32.8°
91 %
mưa nhẹ
28.5° / 34.4°
87 %
mưa nhẹ
29° / 33.7°
87 %
mưa nhẹ
27.9° / 31.5°
90 %
mây đen u ám
26.4° / 26.8°
91 %
mây đen u ám
26.3° / 26.4°
91 %
mây đen u ám
26.7° / 26.7°
91 %
mây đen u ám
26.2° / 26.5°
91 %
mây đen u ám
26.6° / 26.4°
91 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Phường Trần Nguyên Hãn - Quận Lê Chân những ngày tới
24.1° / 26.8°
26.3° / 28°
26° / 32.7°
25.1° / 29.9°
25.3° / 33°
Nhiệt độ và lượng mưa Phường Trần Nguyên Hãn - Quận Lê Chân những ngày tới
Chất lượng không khí tại Phường Trần Nguyên Hãn - Quận Lê Chân
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
421.72
2.32
0.58
6.84
28.65
12.53
14.62
2.43