Dự báo Thời tiết Xã Phú Văn - Huyện Bù Gia Mập
mây đen u ám
- Độ ẩm 96.4%
- Gió 1.35 m/s
- Điểm ngưng 24.2°
- UV 0
Thời tiết Xã Phú Văn - Huyện Bù Gia Mập theo giờ
25.4° / 26.5°
96 %
mây đen u ám
25.2° / 26.7°
96 %
mây đen u ám
25.5° / 26.2°
95 %
mây đen u ám
26.3° / 27.3°
94 %
mây đen u ám
27.5° / 31.8°
88 %
mây đen u ám
29.7° / 35.8°
82 %
mây đen u ám
32.2° / 39.2°
71 %
mây đen u ám
32.9° / 39.5°
68 %
mây đen u ám
33.2° / 40.9°
66 %
mây đen u ám
32° / 39.6°
65 %
mây đen u ám
34.3° / 41.5°
65 %
mây đen u ám
34° / 41.4°
65 %
mây đen u ám
32.9° / 39.3°
76 %
mưa nhẹ
28.1° / 33.2°
84 %
mưa nhẹ
27.5° / 30.1°
88 %
mưa nhẹ
25.4° / 28°
95 %
mưa nhẹ
26° / 26.6°
96 %
mưa nhẹ
25.2° / 26.6°
96 %
mây đen u ám
26° / 26.8°
96 %
mây đen u ám
25.8° / 26.4°
97 %
mây đen u ám
25.2° / 26.3°
97 %
mây đen u ám
25.2° / 26.4°
98 %
mây đen u ám
24.2° / 26.5°
97 %
mây đen u ám
25.2° / 26.7°
97 %
mây đen u ám
24.9° / 25.6°
97 %
mây đen u ám
24.9° / 25°
97 %
mây đen u ám
25.8° / 27°
97 %
mây đen u ám
27.8° / 27.3°
94 %
mây đen u ám
28.1° / 33.9°
89 %
mây đen u ám
30.6° / 36.5°
80 %
mây đen u ám
32° / 38.8°
73 %
mây đen u ám
32.2° / 39.9°
68 %
mây đen u ám
33.6° / 40.2°
64 %
mây đen u ám
33° / 39.1°
63 %
mây cụm
34.4° / 41°
63 %
mây rải rác
34.2° / 41.8°
65 %
mây cụm
32.2° / 40°
76 %
mưa nhẹ
27.7° / 31.8°
83 %
mưa nhẹ
26.6° / 26.4°
86 %
mưa nhẹ
25.3° / 26.5°
87 %
mưa nhẹ
24° / 25°
90 %
mây đen u ám
24.4° / 24.6°
91 %
mây đen u ám
23.4° / 24.9°
91 %
mây đen u ám
24° / 24.9°
92 %
mây đen u ám
23° / 24°
93 %
mây đen u ám
24° / 23.6°
94 %
mây đen u ám
23.6° / 23.4°
94 %
mây đen u ám
23.1° / 23.7°
94 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Xã Phú Văn - Huyện Bù Gia Mập những ngày tới
25.6° / 34.7°
23.3° / 34.9°
22.8° / 30.9°
23.2° / 31.5°
23° / 31.6°
Nhiệt độ và lượng mưa Xã Phú Văn - Huyện Bù Gia Mập những ngày tới
Chất lượng không khí tại Xã Phú Văn - Huyện Bù Gia Mập
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
526.14
5.83
0.62
11.21
19.06
22.25
36.51
3.32