Dự báo Thời tiết Xã Thụy Hòa - Huyện Yên Phong
mây đen u ám
- Độ ẩm 52%
- Gió 3.35 m/s
- Điểm ngưng 22.8°
- UV 8.97
Thời tiết Xã Thụy Hòa - Huyện Yên Phong theo giờ
34.4° / 39.6°
51 %
mây đen u ám
34° / 39°
49 %
mây đen u ám
35.6° / 40.4°
48 %
mây đen u ám
35.4° / 41.8°
47 %
mây đen u ám
35.1° / 40.5°
50 %
mây đen u ám
34.8° / 39.3°
54 %
mây đen u ám
35.2° / 40.8°
50 %
mây đen u ám
34° / 40.8°
53 %
mây đen u ám
32° / 37.8°
57 %
mây đen u ám
31.4° / 35.5°
61 %
mây đen u ám
30.5° / 35.1°
66 %
mây đen u ám
30.8° / 35.2°
71 %
mưa nhẹ
30.3° / 36.7°
73 %
mây đen u ám
30.6° / 35.9°
72 %
mây đen u ám
31° / 35.7°
70 %
mây đen u ám
30.9° / 34.5°
69 %
mây đen u ám
29.1° / 33°
70 %
mây đen u ám
29.9° / 33.4°
72 %
mây đen u ám
29.4° / 33.5°
74 %
mây đen u ám
29.1° / 33.8°
77 %
mây đen u ám
29.7° / 34.6°
78 %
mây đen u ám
29.1° / 35.9°
76 %
mây đen u ám
29.8° / 35.4°
77 %
mây đen u ám
30.6° / 36.9°
74 %
mây đen u ám
32° / 37.2°
68 %
mây đen u ám
33.2° / 40.8°
58 %
mây đen u ám
34.3° / 41.2°
55 %
mưa nhẹ
34.5° / 40°
54 %
mưa nhẹ
34.7° / 40.7°
56 %
mây đen u ám
33.8° / 40.6°
60 %
mây đen u ám
33.8° / 40.7°
60 %
mây đen u ám
32.8° / 39.7°
63 %
mây đen u ám
31.5° / 36°
69 %
mây đen u ám
29.4° / 33.8°
77 %
mưa nhẹ
28.5° / 33.4°
79 %
mưa nhẹ
29.4° / 34.4°
76 %
mưa nhẹ
30° / 34.7°
79 %
mây đen u ám
28° / 32.7°
84 %
mây đen u ám
27.9° / 30.2°
86 %
mưa nhẹ
27° / 26.8°
88 %
mưa vừa
26° / 27.5°
90 %
mưa vừa
26.1° / 26°
90 %
mưa nhẹ
27° / 26.1°
89 %
mây đen u ám
26.7° / 26.5°
89 %
mây đen u ám
27° / 30.9°
85 %
mưa nhẹ
27° / 32°
82 %
mây đen u ám
29° / 33°
80 %
mây đen u ám
28.7° / 32.4°
77 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Xã Thụy Hòa - Huyện Yên Phong những ngày tới
28.3° / 35.9°
28° / 34.4°
25.2° / 29.3°
25.8° / 33.8°
26.2° / 35.4°
Nhiệt độ và lượng mưa Xã Thụy Hòa - Huyện Yên Phong những ngày tới
Chất lượng không khí tại Xã Thụy Hòa - Huyện Yên Phong
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
246.42
2.91
0.56
1.6
56.84
11.65
12.47
1.25