Dự báo Thời tiết Thị trấn Tiểu Cần - Huyện Tiểu Cần
mây đen u ám
- Độ ẩm 76.7%
- Gió 3.91 m/s
- Điểm ngưng 24.5°
- UV 2.41
Thời tiết Thị trấn Tiểu Cần - Huyện Tiểu Cần theo giờ
29.8° / 33.7°
78 %
mưa nhẹ
29.6° / 34.2°
76 %
mây đen u ám
29.9° / 34.4°
74 %
mây đen u ám
30.4° / 34.1°
68 %
mây đen u ám
31.4° / 35.6°
62 %
mây đen u ám
33.5° / 37.7°
55 %
mây đen u ám
34.4° / 38.7°
49 %
mây đen u ám
34.7° / 38.1°
50 %
mây đen u ám
32.4° / 37.3°
56 %
mây đen u ám
31.2° / 35°
63 %
mây đen u ám
30.7° / 35°
65 %
mây đen u ám
29.5° / 33°
68 %
mây đen u ám
29.3° / 32.7°
71 %
mây đen u ám
28.5° / 32.1°
74 %
mây đen u ám
28.6° / 32.5°
76 %
mây đen u ám
28.3° / 32.7°
78 %
mây đen u ám
28.1° / 32°
81 %
mây đen u ám
27.5° / 30.6°
83 %
mây đen u ám
27.8° / 30°
84 %
mây đen u ám
27.6° / 30.3°
86 %
mưa nhẹ
27.3° / 27.8°
86 %
mưa nhẹ
28° / 27.6°
86 %
mây đen u ám
27.3° / 27.3°
86 %
mây đen u ám
27° / 27.9°
86 %
mây đen u ám
27.9° / 32°
84 %
mây đen u ám
29.9° / 33.3°
77 %
mây đen u ám
30.9° / 34°
70 %
mây đen u ám
30° / 35°
64 %
mây đen u ám
31.4° / 35.7°
59 %
mây đen u ám
31.7° / 35.6°
59 %
mây đen u ám
32.5° / 36.2°
56 %
mây đen u ám
33.6° / 37.8°
53 %
mây đen u ám
33.4° / 37.4°
52 %
mây đen u ám
32.5° / 37.3°
58 %
mây đen u ám
30° / 34.4°
69 %
mưa nhẹ
28.4° / 32.1°
76 %
mưa vừa
28.1° / 32°
80 %
mây đen u ám
27.4° / 31.5°
82 %
mây đen u ám
27.6° / 31.6°
83 %
mây đen u ám
27.1° / 31.3°
85 %
mây đen u ám
27° / 30.2°
87 %
mây đen u ám
27.3° / 27.4°
88 %
mây đen u ám
27.5° / 27.1°
88 %
mây đen u ám
26.7° / 26.1°
88 %
mây đen u ám
26.1° / 26.2°
88 %
mây đen u ám
26.2° / 27.3°
88 %
mây đen u ám
26° / 27.1°
88 %
mây đen u ám
26.4° / 27°
89 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Thị trấn Tiểu Cần - Huyện Tiểu Cần những ngày tới
27° / 34.9°
27.4° / 33.8°
26.9° / 33.9°
26.2° / 32.8°
26.3° / 32°
Nhiệt độ và lượng mưa Thị trấn Tiểu Cần - Huyện Tiểu Cần những ngày tới
Chất lượng không khí tại Thị trấn Tiểu Cần - Huyện Tiểu Cần
Tốt
Chất lượng không khí đạt tiêu chuẩn, và ô nhiễm không khí coi như không hoặc gây rất ít nguy hiểm
122.01
2.21
0.14
1.08
42.95
3.44
6.52
0.83