Dự báo Thời tiết Xã Thanh Tân - Huyện Như Thanh
mây đen u ám
- Độ ẩm 87.5%
- Gió 1.44 m/s
- Điểm ngưng 24°
- UV 0
Thời tiết Xã Thanh Tân - Huyện Như Thanh theo giờ
26.8° / 27.2°
87 %
mây đen u ám
26.2° / 27.6°
87 %
mây đen u ám
26° / 27.3°
87 %
mây đen u ám
27° / 26.4°
87 %
mây đen u ám
26.5° / 27°
85 %
mây đen u ám
29° / 31.8°
77 %
mây thưa
29° / 33.4°
69 %
mây cụm
31.3° / 35.8°
63 %
mây rải rác
31.3° / 35.9°
60 %
mây rải rác
31.8° / 37°
62 %
mây rải rác
29.8° / 34.1°
70 %
mây cụm
29.5° / 33.6°
75 %
mây cụm
29° / 33.2°
74 %
mây cụm
29.7° / 32.1°
72 %
mây cụm
28.5° / 31°
76 %
mây cụm
27° / 29.1°
78 %
mây cụm
27.2° / 27.5°
80 %
mây cụm
26.4° / 26.2°
81 %
mây rải rác
26.2° / 26°
82 %
mây rải rác
26.7° / 27.1°
83 %
mây rải rác
25° / 26.3°
85 %
mây rải rác
25.3° / 27°
85 %
mây rải rác
25.1° / 25.9°
86 %
mây thưa
24.6° / 25.4°
86 %
bầu trời quang đãng
24.7° / 26°
86 %
bầu trời quang đãng
24.4° / 25.6°
87 %
bầu trời quang đãng
24° / 24.9°
88 %
bầu trời quang đãng
24.6° / 24.9°
89 %
bầu trời quang đãng
25.3° / 26.8°
84 %
bầu trời quang đãng
27.7° / 27.8°
76 %
bầu trời quang đãng
28.7° / 31.1°
70 %
bầu trời quang đãng
30.9° / 33.7°
63 %
bầu trời quang đãng
31.9° / 35.6°
58 %
bầu trời quang đãng
32.6° / 35°
55 %
mây thưa
32.5° / 35.1°
54 %
mây thưa
31.9° / 35.3°
56 %
mây thưa
30.2° / 34.1°
61 %
bầu trời quang đãng
29.5° / 33.7°
67 %
bầu trời quang đãng
28.9° / 31.7°
75 %
bầu trời quang đãng
27.6° / 29.6°
81 %
bầu trời quang đãng
26.9° / 26.8°
83 %
mưa nhẹ
26° / 26.8°
83 %
bầu trời quang đãng
26.5° / 26.3°
84 %
mưa nhẹ
25° / 26.7°
88 %
mưa nhẹ
25.3° / 26.3°
90 %
mưa nhẹ
25.6° / 26.5°
90 %
mưa nhẹ
25.3° / 25.3°
90 %
mưa nhẹ
24.9° / 25°
91 %
mưa nhẹ
Dự báo thời tiết Xã Thanh Tân - Huyện Như Thanh những ngày tới
25.5° / 31.1°
24.7° / 32.4°
24.1° / 31.1°
24.1° / 31°
24.3° / 31.7°
Nhiệt độ và lượng mưa Xã Thanh Tân - Huyện Như Thanh những ngày tới
Chất lượng không khí tại Xã Thanh Tân - Huyện Như Thanh
Tốt
Chất lượng không khí đạt tiêu chuẩn, và ô nhiễm không khí coi như không hoặc gây rất ít nguy hiểm
214.56
2.08
0.23
1.49
7.06
10.1
12.02
0.4