Dự báo Thời tiết Phường Hoàng Văn Thụ - Thành Phố Lạng Sơn
mây cụm
- Độ ẩm 94.9%
- Gió 1.32 m/s
- Điểm ngưng 23.4°
- UV 0
Thời tiết Phường Hoàng Văn Thụ - Thành Phố Lạng Sơn theo giờ
24.2° / 25.1°
93 %
mây cụm
24.9° / 25.3°
94 %
mây cụm
24.7° / 25.9°
95 %
mây cụm
24.3° / 25.7°
95 %
mây cụm
25.5° / 26.3°
90 %
mây cụm
26.8° / 26°
81 %
mây cụm
29.5° / 31.4°
65 %
mây cụm
30.2° / 33°
58 %
mây cụm
31° / 34.7°
54 %
mây cụm
31.5° / 34°
53 %
mây cụm
31.7° / 33.2°
56 %
mây cụm
30.7° / 34.4°
61 %
mây đen u ám
30.8° / 34.4°
64 %
mây đen u ám
30.5° / 34.6°
65 %
mây đen u ám
29.8° / 32.8°
71 %
mây đen u ám
27.5° / 29.6°
78 %
mây cụm
26.9° / 26.7°
82 %
mây cụm
26.6° / 26.7°
84 %
bầu trời quang đãng
25.2° / 26.5°
86 %
bầu trời quang đãng
25.2° / 26.1°
89 %
bầu trời quang đãng
24.9° / 26°
91 %
mây thưa
24.7° / 25.5°
93 %
mây thưa
24.9° / 25.4°
95 %
mây thưa
24° / 25.9°
96 %
mây rải rác
24.9° / 25°
97 %
mây cụm
24.2° / 26°
97 %
mây cụm
24.8° / 25.6°
97 %
mây rải rác
24.5° / 25.9°
94 %
mây rải rác
26.4° / 27.4°
84 %
mây rải rác
28.4° / 31°
72 %
mây cụm
29° / 32°
67 %
mây cụm
29.3° / 32.9°
69 %
mây đen u ám
29.6° / 33.5°
67 %
mây đen u ám
30.4° / 34°
65 %
mưa nhẹ
30.1° / 34.7°
69 %
mưa vừa
29° / 34.3°
72 %
mưa vừa
28.2° / 32.6°
83 %
mưa cường độ nặng
26.1° / 27.5°
92 %
mưa cường độ nặng
24.2° / 25.2°
97 %
mưa rất nặng
24.1° / 26°
100 %
mưa rất nặng
23.4° / 24.4°
98 %
mưa cường độ nặng
22.7° / 22.4°
98 %
mưa vừa
21.2° / 22.8°
98 %
mưa cường độ nặng
21° / 22.8°
98 %
mưa vừa
21.3° / 22.7°
98 %
mưa vừa
21.4° / 22.4°
98 %
mưa vừa
22° / 21.3°
97 %
mưa nhẹ
20.7° / 21.2°
97 %
mưa nhẹ
Dự báo thời tiết Phường Hoàng Văn Thụ - Thành Phố Lạng Sơn những ngày tới
24.6° / 31.2°
21.2° / 30.1°
17.7° / 21.7°
18.2° / 25.4°
17.4° / 27.9°
Nhiệt độ và lượng mưa Phường Hoàng Văn Thụ - Thành Phố Lạng Sơn những ngày tới
Chất lượng không khí tại Phường Hoàng Văn Thụ - Thành Phố Lạng Sơn
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
400.97
4.3
0.7
16.36
10.89
15.67
24.94
9.14