Dự báo Thời tiết Xã Tân Khánh Hòa - Huyện Giang Thành
mây đen u ám
- Độ ẩm 53.7%
- Gió 7.36 m/s
- Điểm ngưng 20.5°
- UV 0
Thời tiết Xã Tân Khánh Hòa - Huyện Giang Thành theo giờ
31.5° / 33.2°

53 %
mây đen u ám
32° / 34°

55 %
mây đen u ám
30.9° / 32.9°

59 %
mây đen u ám
29.7° / 31.4°

64 %
mây cụm
28.7° / 30.7°

69 %
mây cụm
26.2° / 26.5°

76 %
mây cụm
26.8° / 26.7°

78 %
mây cụm
26.3° / 27.8°

80 %
mây cụm
25.2° / 27°

82 %
mây đen u ám
25.7° / 26°

84 %
mây đen u ám
25.8° / 26.4°

85 %
mây cụm
25.2° / 25.4°

86 %
mây cụm
25.4° / 25.3°

87 %
mây cụm
26.9° / 26.5°

83 %
mây cụm
27.4° / 30.9°

76 %
bầu trời quang đãng
29.4° / 32.8°

67 %
mây thưa
31.4° / 34.6°

58 %
mây thưa
32.7° / 35.1°

51 %
mây thưa
34.2° / 37.7°

48 %
mây thưa
34.5° / 37.3°

47 %
mây rải rác
34° / 36.3°

50 %
mây đen u ám
33.9° / 36.4°

51 %
mây đen u ám
32.1° / 36.1°

52 %
mây đen u ám
33° / 35.4°

58 %
mây đen u ám
29.5° / 33.1°

70 %
mây đen u ám
30.5° / 34.5°

69 %
mưa nhẹ
29.2° / 33.5°

67 %
mây cụm
29° / 31.4°

70 %
mây rải rác
27.2° / 30.1°

76 %
mây rải rác
28° / 30.1°

78 %
mây rải rác
28° / 27.2°

80 %
mây rải rác
26.6° / 26.2°

82 %
mây rải rác
26.9° / 26.1°

84 %
mây đen u ám
26.2° / 27.9°

86 %
mây cụm
26.3° / 26.6°

87 %
mây đen u ám
25.2° / 26°

88 %
mây đen u ám
25° / 26.6°

89 %
mây đen u ám
26.4° / 26°

83 %
mây đen u ám
28° / 31.8°

72 %
mây đen u ám
30.4° / 33°

61 %
mây đen u ám
31.6° / 35°

52 %
mây đen u ám
34° / 35.4°

46 %
mây đen u ám
34° / 36.9°

42 %
mây đen u ám
35.1° / 36.4°

39 %
mây đen u ám
36.3° / 37.8°

37 %
mây đen u ám
36.9° / 38.7°

37 %
mây đen u ám
35.5° / 37.4°

41 %
mây đen u ám
32.2° / 35.6°

52 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Xã Tân Khánh Hòa - Huyện Giang Thành những ngày tới





Nhiệt độ và lượng mưa Xã Tân Khánh Hòa - Huyện Giang Thành những ngày tới
Chất lượng không khí tại Xã Tân Khánh Hòa - Huyện Giang Thành
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
407.42
6.35
0.14
4.68
78.76
7.34
10.4
3.02